dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Words Containing "c^"
Chém tre chẳng dè đầu mắt
Chém tre chẳng dè đầu mặt
Chém tre không dè đầu mặt
Chém tre không kiêng đầu mặt
Chém tre mẻ rựa
Chém tre phải dè đầu mặt
Chém tre phải dè đầu mắt
Chê muống ôm giền
Chém văng đầu rắn, chém nán lại gươm
Chén anh chén chú
Chè nấu lại, gái ngủ trưa
Chen chóc chẳng bằng góc ruộng
Chén chú chén anh
Chè ngon khan cổ, thuốc ngon lắm đờm
Chè ngon khan giọng, thuốc ngon quyện đờm
Chè ngon ngọt giọng, thuốc ngon quyện đờm
Chè ngon ngọt giọng, thuốc ngon quyến đờm
Chè ngon tức bụng, điếu thông quyện đờm
Chè ngon tức bụng, thuốc ngon lắm đờm
Chê người mẹ tham ăn, tranh cả phần con
Chểnh mảng như kèo đục vênh
Chén ngọc đũa ngà
Chén tạc chén thù
Chén thù chén tạc
Chén trong hú chén ngoài
Chen vai thích cánh
Chèo bẻo đánh quạ
Chèo bẻo ghẹo bồ nông
Chèo bẻo mà ghẹo bồ nông, đến khi nó mổ, lạy ông xin chừa
Chèo bẻo mà ghẹo vàng anh, đến khi nó đánh lạy anh tôi chừa
Chèo cùng tát cạn
Chèo nhằm khúc sông, cày theo khoảnh ruộng
Chèo xuôi mát mái
Chèo xuôi mát mái, mài mại cho thuận nhân tình
Chèo xuôi mát mái, mãi mại thuận nhơn tình
Chè quán Dạo, cháo quán Tiên
Chè quán Tiên, tiền Thanh Nghệ
Chê rau muống héo lại ôm dưa già
Chê rau muống sống, lại ôm dưa già
Chè, Rị đúc nổi, làng Nhồi đục đá
Chè sợ sương, nhất là sương muối mùa đông
Chết đắng chết cay
Chết đầu nước
Chè tàu uống một hơi
Chết bờ chết bụi
Chết cả đống còn hơn sống một người
Chết cả đống hơn sống một người
Chết cay chết đắng
Chết cha ăn cơm với cá, chết mẹ liếm lá đầu chợ
Chết cha ăn cơm với cá, chết mẹ đội đá lên đường
Chết cha còn chú, chết mẹ bú dì
Chết chẳng muốn, muốn ăn xôi
Chết chìm chết đắm
Chết chìm vớ được phao
Chết chôn Nhà Gia, sống làm nhà xóm Trám
Chết cối bỏ chày, chết mày bỏ tao
Chết cối bỏ chày chết mày còn tao
Chết dần chết mòn
Chết dở sống dở
Chết giả mới biết dạ anh em
Chết hai năm mươi, chết giữa tháng mười
Chết hai tay cắp đít
Chê thằng một chai lấy thằng hai lọ
Chê thằng một chai lấy thằng hai nậm
Chê thằng một chai phải thằng hai nậm
Chê thằng một nhọ lấy thằng hai lấm
Chê thằng nửa chai, gặp thằng hai xị
Chê thằng ỏng bụng lấy thằng lưng gù
Chê thằng õng bụng lấy thằng lưng gù
Chê thao bận lụa, cũng loại con tầm, chê dép mang giầy cũng loại da trâu
Chết hết nợ
Chè thì ngon và đắt hơn nước
Chẹt họng mới há miệng
Chết đi sống lại
Chết đi sống lại chẳng dại thì ngây
Chết kèn trống, sống dầu đèn
Chết không ai vuốt mắt
Chết không ai vuốt mắt. Chết không người vuốt mắt
Chết không đèn chong đầu
Chết không giấy đắp mặt
Chết không kịp ngáp
Chết không kịp trối
Chết không người vuốt mắt
Chết không nhắm mắt được
Chết không nhắm được mắt
Chết lần chết mòn
Chết lỗ chân trâu
Chết mẹ bú vú dì
Chết mê chết mệt
Chết mòn chết mỏi
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...